Xăng
Dầu Điêzen 0.05S mức 2
Dầu Diesel 0.05S Mức 2 là nhiên liệu dành cho động cơ diesel có hàm lượng lưu huỳnh tối đa 0,05% khối lượng (500 ppm), đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Mức 2 theo quy định hiện hành. Sản phẩm mang lại khả năng đốt cháy hiệu quả, vận hành ổn định, giảm mài mòn động cơ và phù hợp với nhiều loại phương tiện vận tải, máy móc công nghiệp, máy công trình và thiết bị nông nghiệp sử dụng động cơ diesel.
Dầu Diesel 0.05S Mức 2 được sản xuất từ nguồn nhiên liệu chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về độ sạch, khả năng cháy và hiệu suất vận hành của động cơ diesel. Với hàm lượng lưu huỳnh không vượt quá 0,05%, sản phẩm giúp giảm lượng khí thải độc hại, hạn chế sự hình thành cặn bám và ăn mòn trong hệ thống nhiên liệu.
Nhiên liệu được thiết kế để sử dụng cho các loại xe tải, xe khách, xe buýt, tàu thuyền, máy phát điện, máy công trình và thiết bị nông nghiệp sử dụng động cơ diesel thông thường. Khả năng tự cháy tốt giúp động cơ khởi động dễ dàng, vận hành mạnh mẽ và ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Dầu Diesel 0.05S Mức 2 còn góp phần kéo dài tuổi thọ động cơ nhờ giảm hiện tượng đóng cặn trong buồng đốt, kim phun và hệ thống nhiên liệu. Đây là giải pháp nhiên liệu kinh tế và hiệu quả cho các cá nhân, doanh nghiệp vận tải và đơn vị sản xuất công nghiệp.
Ưu điểm nổi bật
- Hàm lượng lưu huỳnh thấp giúp giảm phát thải khí độc hại.
- Khả năng đốt cháy tốt, nâng cao hiệu suất động cơ.
- Giảm cặn bám trong kim phun và buồng đốt.
- Hỗ trợ bảo vệ hệ thống nhiên liệu và động cơ.
- Khởi động dễ dàng và vận hành ổn định.
- Phù hợp với nhiều loại động cơ diesel hiện nay.
- Giảm chi phí bảo dưỡng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dầu Diesel 0.05S Mức 2 |
| Loại nhiên liệu | Dầu diesel |
| Hàm lượng lưu huỳnh | ≤ 0,05% khối lượng (500 ppm) |
| Chỉ số cetan | ≥ 46 |
| Khối lượng riêng tại 15°C | 820 – 860 kg/m³ |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc kín | ≥ 55°C |
| Hàm lượng nước | Theo QCVN hiện hành |
| Hàm lượng tro | Theo QCVN hiện hành |
| Hàm lượng cặn carbon | Theo QCVN hiện hành |
| Độ nhớt động học tại 40°C | 2,0 – 4,5 mm²/s |
| Hàm lượng tạp chất cơ học | Theo QCVN hiện hành |
| Màu sắc | Vàng nhạt đến vàng hổ phách |
| Tiêu chuẩn khí thải | Mức 2 |
| Ứng dụng | Động cơ diesel |
| Tiêu chuẩn áp dụng | QCVN 01:2022/BKHCN và các tiêu chuẩn liên quan |
Thông báo


